Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Sa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
蹉
(
tha
)
/tsha/
rơi xuống;
(nghĩa chuyển)
lầm lỡ, rơi vào tình cảnh không hay;
(nghĩa chuyển)
ở vị trí thấp hơn bình thường
mưa
sa
chim
sa
cá
lặn
khóc
như châu
sa
chuột
sa
chĩnh
gạo
sao
sa
sa
lưới
sa
đọa
sa
ngã
sa
cơ
lỡ
vận
sa
vào
cảnh éo
le
sa
sút
sa
dạ
dày
sa
tử cung
sau
sinh
sa
mí
mắt
sa
búi
trĩ
Hạt sương sa