Bước tới nội dung

Mí

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*k-piːl [1] ~ *ɓiːlʔ [1]/ [cg1] lớp da mỏng che chắn cho mắt người khi nhắm lại
    mí mắt
    mắt một mí
    sụp mí
    bấm mí
Mi nhắm

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.