Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tái
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
紫
(
tử
)
/tsje
X
[1]
/
("tím")
[a]
 
xanh xao hoặc trắng bệch đi hoặc chuyển sang màu tím nhạt do bệnh tật hoặc cảm xúc;
(nghĩa chuyển)
nửa sống nửa chín
tím
tái
giận
tái
mặt
tái
mét
tê
tái
thịt
bò
tái
luộc
tái
phơi
tái
ăn
tái
Phở tái chín
Chú thích
^
Hiện tượng đảo vị trí hai nguyên âm có thể thấy tương tự với
nghĩa
-
ngãi
.
Nguồn tham khảo
^
Baxter, W., Sagart, L. (2014).
Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1
.
PDF