Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tay
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sii[ʔ]
[1]
~ *t₁iiʔ
[1]
/
[?]
[?]
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*siː
[2]
/
[cg2]
chi trước của cơ thể người và động vật linh trưởng, dùng để cầm, nắm;
(nghĩa chuyển)
bộ phận tương ứng với vị trí của tay hoặc có hình dạng dài và nhỏ giống cánh tay
vẫy
tay
nắm
trong
lòng
bàn
tay
tay
vịn
tay
lái
tay
đòn
Cánh tay
Tay ghế
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ដៃ
(
/daj/
)
(
Khơ Mú
)
/tíʔ/
(
Cơ Tu
)
/tii, tʌj/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/tii/
(
Bru
)
/ʔatej/
(
Bru
)
/ʔatii/
(Sô)
(
Pa Kô
)
ati
(
Cơ Ho Sre
)
ti
(
Stiêng
)
/tii/
(
Ba Na
)
ti
(
M'Nông
)
ti
(
Brâu
)
/tiː/
(
Chơ Ro
)
/tiː/
(
Giẻ
)
/tiː/
(
Triêng
)
/tiː/
(
Cùa
)
/tiː/
(
Jru'
)
/tɛj/
^
(
Mường
)
thay, say
(
Chứt
)
/siː¹/
(
Chứt
)
/tʰɪː/
(Arem)
(
Thổ
)
/siː¹/
(
Maleng
)
/siː¹/
(
Tày Poọng
)
/siː/
(
Tày Poọng
)
/səi/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/sei/
(Toum)
(
Thavưng
)
ซี
(
/siː¹/
)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.