1. (Hán) 誅(tru) ("trừng phạt, trách móc, giết") lợi dụng quyền lực để trả thù người dưới quyền một cách nhỏ nhen; nguyền, rủa cho người khác gặp điều xấu
    trù dập
    sợ cấp trên trù
    đi học bị cô trù
    trù yểm
    lập bàn trù
    trù cho chết