Bước tới nội dung

Sợ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 怕(phạ) /*pʰraːɡs [1]/[?][?] thấy lo lắng và tìm cách tránh khi gặp nguy hiểm hoặc gặp hại; (nghĩa chuyển) không dám chống lại; (nghĩa chuyển) cảm thấy lo lắng về những chuyện chưa xảy ra; (nghĩa chuyển) e ngại, không muốn gặp, không muốn đối mặt
    hoảng sợ
    sợ hãi
    khiếp sợ
    sợ mẹ bằng biển, sợ cha bằng trời
    e sợ
    chính quyền sợ dân
    sợ sai
    mang ô đi sợ mưa
    ăn no sợ đau bụng
    không sợ hẹp nhà, sợ hẹp bụng
    sợ bóng sợ gió
    chứng sợ nước

Nguồn tham khảo

  1. ^ Trịnh Trương Thượng Phương (2003). 上古音系 (Thượng cổ âm hệ). Nhà xuất bản Giáo dục Thượng Hải. ISBN 978-7-5320-9244-4