(Proto-Mon-Khmer ) /*loh [1] / ("mở ra; đi ra") [cg1] → (Proto-Vietic ) /*ʔa-loh [2] / ("đi ra") [cg2] → (Proto-Vietic ) /*p-loh [2] / [cg3] → (Việt trung đại - 1651 ) blổ đâm ra, mọc ra; (nghĩa chuyển) thể hiện ra, tỏ rõ ra
trổ hoa
trổ ngọn
cua trổ buồng
lúa trổ đòng
trổ tài
trổ sức
trổ nghề
(Proto-Mon-Khmer ) /*loh [1] / ("mở ra; đi ra") [cg4] → (Việt trung đại - 1651 ) blổ dùng vật sắc nhọn để làm thủng lỗ hoặc cắt gọt tạo hình; (nghĩa chuyển) lỗ hoặc đường rãnh được đục khoét; (nghĩa chuyển) thẳng thắn, không nể nang
trổ cửa sổ
trổ mương lấy nước
trổ nóc
trổ hàng rào
chạm trổ
trổ hoa quả
trổ thủy tiên
xăm trổ
chó chui qua trổ
đào một trổ nước
nghịch trổ trời
nói trổ vào mặt
Mộc lan trổ nụ Chạm trổ phù điêu
Từ cùng gốc
^
^
^
^
Xem trổ ¹.
(Palaung) klǭ, klǭh
Nguồn tham khảo
^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.