Xông
- (Hán trung cổ)
衝 /tsyhowng/ tiến mạnh và thẳng tới phía trước; mùi bốc lên mạnh, thường gây khó chịu; (nghĩa chuyển) làm cho khói hoặc hơi nước bốc lên - (Pháp)
sonde Tập tin:LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-sonde.wav ống nhỏ trong y tế, dùng để luồn vào cơ thể người bệnh nhằm cung cấp chất dinh dưỡng hoặc để đào thải chất bài tiết
Tập tin:Smoked tuna.jpg Cá ngừ xông khói Tập tin:Silicone dual lumen stomach tube with plug in.png Ống xông dạ dày