Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xẻng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
鏟
(
sản
)
/t͡ʃʰˠɛn
X
/
dụng cụ có lưỡi to bằng sắt, thường có mũi nhọn hoặc bầu dục, cán gỗ hoặc tre dài, dùng để xúc đất cát
xẻng
đào
đất
xẻng
xúc
than
cuốc
xẻng
Xẻng cán gỗ