Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xới
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
竁
(
xuế
)
/t͡sʰiuᴇi
H
/
("đào")
[?]
[?]
lật và đảo từng chỗ một từ dưới lên;
(nghĩa chuyển)
nhắc lại những chuyện, những vấn đề trước kia;
(nghĩa chuyển)
dùng đũa hoặc thìa lấy cơm từ trong nồi ra
đào
xới
cày
xới
xới
xôi
cuộc
họp
xới
lên
nhiều
vấn
đề
xới
hết
chuyện
này
đến
chuyện
khác
xới
cơm
không nên
xới
ba
lần
xứ
quê hương, xứ sở
bán
xới
biệt
xới
Muôi xới cơm
Xem thêm
bới