Bước tới nội dung

Lần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (luân) /*run/ lượt xảy ra của một sự kiện, hiện tượng, hoặc hành động lặp đi lặp lại; (nghĩa chuyển) phép nhân; (nghĩa chuyển) từng lớp của thứ gì đó được làm nhiều lớp; (nghĩa chuyển) trì hoãn nhiều lượt, không làm ngay
    năm lần bảy lượt
    mỗi ngày hai lần
    lần này
    để lần khác
    nhắc lần cuối
    xa gấp ba lần
    giảm hai lần
    ba lần ba chín
    cởi lần áo ngoài
    làm hai lần cửa
    bọc nhiều lần bìa
    khất lần
    lần lữa
    lần chần