Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xui
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Khách Gia
)
衰
(
suy
)
/cui
1
/
chuyện không may;
(cũng)
xúi
xui
xẻo
hên
xui
xúi
quẩy
(
Hán thượng cổ
)
催
(
thôi
)
/*s-tʰˤuj/
thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không muốn làm; khiến cho, làm cho việc gì xảy ra;
(cũng)
xúi
xui
dại
thầy
dùi mà
xui
con
trẻ
trời
xui
nên
chuyện
Người
buồn
xui
cả
cỏ
cây
cũng
buồn
xúi
giục