Bước tới nội dung

Bảnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:26, ngày 10 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bỉnh) /pˠiæŋX/ ("sáng sủa") (vẻ ngoài) sang và đẹp, chải chuốt;
    bảnh chọe
    bảnh bao
    bảnh trai
    dạo này nhìn bảnh ra
Tập tin:SUIT (5915912323).jpg
Áo quần bảnh bao