Bước tới nội dung

Bóng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:57, ngày 26 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ/ ("bàng quang") vật rỗng có thể làm căng lên bằng không khí hoặc chất lỏng
    trái bóng
    bóng rổ
    bóng đái
    bóng
  2. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ/ [cg1] vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất; hình ảnh phản chiếu; (nghĩa chuyển) trơn nhẵn đến mức có thể phản chiếu ánh sáng
    như hình với bóng
    bóng dáng
    núp bóng
    bóng cây trên mặt nước
    sáng bóng
    bóng loáng
  • Bóng nhựa
  • Bóng cây

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm