Bước tới nội dung

Bộng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:51, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bảnh) /bˠæŋ/ [a] &nbsp cái nồi lớn bằng đất nung
    một bộng cá kho
  2. (Proto-Vietic) /*boːŋʔ/ khoảng rỗng trong thân cây; khoảng rỗng chứa nước trong cơ thể; rỗng, trống
    bộng cây cổ thụ
    dưa bộng
  • Nấu bằng bộng
  • Bộng cây

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /bong6/