Bước tới nội dung

Cà rốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:49, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) carotte loài cây có danh pháp Daucus carota, củ dài và thon dần, thường có màu da cam
    củ cà rốt
    đốt cháy nhà
Cà rốt vỏ tím