Bước tới nội dung

Hôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:42, ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*ɣamᴮ [1]/[?][?] (buổi) đêm; (buổi) chiều tà; (đơn vị) ngày
    đêm hôm
    chiều hôm
    sao Hôm
    ăn bữa hôm, lo bữa mai
    xin nghỉ vài hôm
Tập tin:Mercury, Venus and the Moon Align.jpg
Sao Hôm, sao Kim và Mặt Trăng thẳng hàng

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.