Bước tới nội dung

Ruột

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:26, ngày 30 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruuc [1] ~ *ruəc [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*rɔːc [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) ruột, ruật phần nội tạng thuộc hệ tiêu hóa; (nghĩa chuyển) người họ hàng gần hoặc người thân thuộc; (nghĩa chuyển) phần bên trong của một vật rỗng
    thẳng như ruột ngựa
    bác cháu ruột
    khách ruột
    rút ruột công trình
    ruột bút
Tập tin:Illu small intestine-vi.jpg
Ruột non của người

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.