Sốt
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*p-loːt [1]/ ("bỏng, nóng[?][?]") [cg1] [a] /[r]ut/}} rất nóng; bị ốm khiến nhiệt độ cơ thể tăng cao.
- nóng sốt
- sốt ruột
- sốt cao
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của sốt bằng chữ

破 律 /pʰ[r]ut/ và
𤈠 [?] ruby.
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.