Lơ
Giao diện
- (Pháp)
bleu |}} màu xanh nhạt giống màu trời; (nghĩa chuyển) bột phẩm màu xanh nhạt hòa với nước để ngâm quần áo trông trắng hơn; (nghĩa chuyển) miếng phấn dùng để xoa lên đầu cây cơ bi-a làm tăng độ ma sát, thường có màu xanh- xanh lơ
- màu lơ
- nhuộm lơ
- hồ lơ
- lơ bi-a
- cục lơ
- (Pháp)
coupleur |}} đầu nối cố định hai vật dạng ống; (cũng) co lơ, co lơi, lơi- lơ ren
- lơ thu
- co lơ
- lơ vuông
- (Pháp)
contrôleur |}} người phụ việc trên xe chở khách, có trách nhiệm chào mời khách lên xe, thu tiền hoặc vé, sắp xếp chỗ ngồi,…- anh lơ xe
- đi lơ

