Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:47, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) bleu(/blø/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bleu.wav|}} màu xanh nhạt giống màu trời; (nghĩa chuyển) bột phẩm màu xanh nhạt hòa với nước để ngâm quần áo trông trắng hơn; (nghĩa chuyển) miếng phấn dùng để xoa lên đầu cây cơ bi-a làm tăng độ ma sát, thường có màu xanh
    xanh lơ
    màu lơ
    nhuộm lơ
    hồ lơ
    lơ bi-a
    cục lơ
  2. (Pháp) coupleur(/ku.plœʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coupleur.wav|}} đầu nối cố định hai vật dạng ống; (cũng) co lơ, co lơi, lơi
    lơ ren
    lơ thu
    co lơ
    lơ vuông
  3. (Pháp) contrôleur(/kɔ̃.tʁo.lœʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-contrôleur.wav|}} người phụ việc trên xe chở khách, có trách nhiệm chào mời khách lên xe, thu tiền hoặc vé, sắp xếp chỗ ngồi,…
    anh lơ xe
    đi lơ