Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mó
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:52, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
摸
(
mô
)
/muo/
[cg1]
dùng tay để sờ và cảm nhận;
(nghĩa chuyển)
làm, can thiệp vào, tham gia vào
sờ mó
đừng mó vào đấy
mó máy
mó đâu hỏng đấy
ăn thì có, mó thì không
đừng mó vào việc này
chẳng thấy mó vào bài tập
không ai mó đến nó
Từ cùng gốc
^
mò