Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bủa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:52, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
捕
(
bổ
)
/buo
H
/
("bắt")
[?]
[?]
vây bọc để bắt hoặc tìm kiếm;
(nghĩa chuyển)
tỏa ra khắp nơi
bủa đi tìm
bủa lưới bắt cá
bủa vây
bủa giăng
sương bủa đầy núi
tiếng sóng bủa ghềnh
Tập tin:Seine netting carlos bay (16971240765).jpg
Bủa lưới