Bước tới nội dung

Thuần

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:29, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (thuận) dễ bảo, dịu dàng, bình tĩnh; quen, thành thạo một hoạt động nào đó
    ngựa thuần
    thuần hóa
    thuần tính
    thuần tay
    thuần việc