Bước tới nội dung

Xống

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:01, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*k-proong/[?][?] [cg1] váy, trang phục che phần nửa thân dưới, chỉ có một ống rộng
    áo xống
    xống thâm
    xống lụa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) កំប្រូង(/kɑmprooŋ/)
      • (Surin Khmer) /kam-proːŋ ~ kproːŋ/
      • (Chong) /kaprɔŋ/