Bước tới nội dung

Bẩn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:10, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (bộn) /*bɯnʔ/ ("bụi, đất")[?][?] có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét bám vào; (nghĩa chuyển) xấu tính, không tốt đẹp; (cũng) bửn
    bẩn thỉu
    bẩn
    bẩn sống lâu
    bẩn tính
    giàubẩn
    bẩn bựa
Chân bẩn