Than
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
炭 /*[tʰ]ˤa[n]-s/ chất rắn màu đen hoặc nâu đen, dùng làm chất đốt- mỏ than
- than đá
- than hoạt tính
- (Hán trung cổ)
嘆 /tʰɑn/ thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình- than thở
- than vãn
- than thân trách phận
