Bước tới nội dung

Than

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:52, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (thán) /*[tʰ]ˤa[n]-s/ chất rắn màu đen hoặc nâu đen, dùng làm chất đốt
    mỏ than
    than đá
    than hoạt tính
  2. (Hán trung cổ) (thán) /tʰɑn/ thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình
    than thở
    than vãn
    than thân trách phận
Than đá