Bước tới nội dung

Gắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:46, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (cưỡng) /*ɡaŋ/ bỏ ra nhiều công sức hơn bình thường để làm việc gì
    cố gắng
    gắng gỏi
    gắng gượng
    gắng sức
    gắng học hành

Xem thêm