Bước tới nội dung

Lâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:46, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ləwʔ [1]/ [cg1] có thời gian dài hoặc tốn nhiều thời gian
    sống lâu
    lâu rồi không gặp
    về từ lâu
    lâu dài
    lâu đời
    lâu nay
    ăn lâu
    đi lâu
    lâu lắc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF