Bước tới nội dung

Lảo đảo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (lao)(đảo) /lɑuXtɑuX/ ngả nghiêng, muốn ngã, muốn đổ, do mất thăng bằng
    bước chân lảo đảo
    lảo đà lảo đảo

Xem thêm