Bước tới nội dung

Cảo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Quảng Đông) (giảo) /gaau2/ món ăn gồm thịt xay hoặc rau cuốn trong một miếng bột bánh mỏng, tạo thành hình cong như chiếc sừng rồi hấp
    cảo
    sủi cảo
Bánh cảo

Xem thêm