Bước tới nội dung

Bầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:02, ngày 3 tháng 6 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*biː ~ *piː/ nhiều động vật cùng loài sống với nhau; nhiều người ở cùng nhau
    bầy sói
    sống bầy đàn
    bầy con thơ
Bầy linh cẩu