Bước tới nội dung

Gồng gánh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:30, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Mân Nam) (kiên) từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó cả gồnggánh đều có chung gốc từ 肩 nhưng được mượn vào tiếng Việt với các cách đọc khác nhau.
    gồng gánh mọi công việc
    Chính chuyên lấy được chín chồng,
    Vo viên bỏ lọ gánh gồng đi chơi.