Bước tới nội dung

Đợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:31, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (đãi) /dɒiX/ chờ
    Thuyền về có nhớ bến chăng
    Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền
Tập tin:Phòng chờ tại sân bay Phú Bài.JPG
Phòng đợi máy bay