Bước tới nội dung

Ao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:43, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) 澳(áo) /ʔɑuH/ ("vịnh, vũng") khu vực đào sâu xuống để chứa nước
    ao tù
    Ao sâu nước cả khôn chài cá
    Vườn rộng rào thưa khó đuổi gà
Ao đình