Bước tới nội dung

Bão

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:56, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) (bạo) /*[b]ˤawk-s/ ("mạnh") gió to, mạnh, có sức tàn phá lớn, thường hình thành các xoáy ốc lớn
    giông bão
    bão tố
    cơn bão số 3
Tập tin:Chan-hom 2015-07-09 0200Z.jpg
Cơn bão trên biển Đông