Bước tới nội dung

Cai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 戒(giới) /keajH/ từ bỏ thói quen, không dùng đến những thứ quen dùng
    cai nghiện
    cai rượu
    cai thuốc lá
    cai sữa