Bước tới nội dung

Chùa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tự) công trình xây dựng làm nơi thờ phụng, tu tập của tín đồ Phật giáo; (nghĩa chuyển) miễn phí, không mất tiền
    cảnh chùa
    chùa chiền
    chùa Hương
    cơm chùa
    tiền chùa
    ăn chùa
Tập tin:EinSaeulen Pagode Hanoi.JPG
Chùa Một Cột