Bước tới nội dung

Cà dang

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨆꨕꩃ(/pad̪a:ŋ/) ("trống trải, cằn cỗi") (Trung Bộ) bãi đất trống, cằn cỗi không được trồng trọt do nhiễm mặn; (cũng) cà giang
    đất cà dang
    cà dang hoang hóa