Bước tới nội dung

Chồn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:12, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ɟoːn [1]/ [cg1] các loại động vật thuộc chi Mustela, thường có thân và đuôi dài, chân ngắn, lông màu nâu hoặc đen, ăn thịt và khá thông minh
    chồn nâu
    chồn sương
    chồn hôi
    phê chồn
    hổ báo cáo chồn
  • Chồn nâu
  • Chồn hôi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thổ) /coːn²/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /juon²/ (Làng Lỡ)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.