Bước tới nội dung

Cà phê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:14, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) café(/ka.fe/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-café.wav các loài cây thuộc chi Coffea, có quả chín đỏ, hạt to, thường được chế biến thành đồ uống
    cà phê cốt dừa
    cà phê hòa tan
    pha cà phê phin
Tập tin:Roasted coffee beans.jpg
Hạt cà phê