Bước tới nội dung

Bắt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*pəc [1]/ [cg1] nắm lấy, giữ lấy không cho rời đi hoặc cử động; (nghĩa chuyển) phát hiện việc làm sai trái của người khác; (nghĩa chuyển) ép buộc người khác làm việc gì; (nghĩa chuyển) nhận được, tiếp nhận được; (nghĩa chuyển) gắn chặt vào, làm cho khớp với nhau
    mèo bắt chuột
    bắt giữ
    đánh bắt
    bắt quả tang
    bắt lỗi
    bắt buộc
    bắt đền
    bắt sóng
    bắt được của rơi
    bắt vít

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.