Bước tới nội dung

Vét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:51, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) veste áo vét, áo khoác ngoài kiểu Tây thường được mặc trong các dịp trang trọng
Tập tin:1930ssuitsinJapan.jpg
Áo vét (vest)

Xem thêm