Bước tới nội dung

Chầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (trì) /*l<r>ə[j]/[?][?] (cũ) muộn, chậm
    chầy bửa
    chẳng chóng thì chầy
    chầy chăng một năm sau vội
    canh chầy