Bước tới nội dung

Chằm bằm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨎꨟꨴꨮꩌ(/ʥa-mrʌm/) (Trung Bộ, Nam Bộ) giận dỗi, bực tức đến lì lợm, hung dữ; (cũng) chằm vằm, chằm quặm, chằm quằm
    mặt chằm bằm
Tập tin:Батыралиев Т.А.jpg
Mặt chằm bằm