Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:29, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (cổ) /kuX/ [a] &nbsp từ lâu, lâu đời; đã qua sử dụng
    bạn
    người thì lại mới ta.
    Người chê rách rưới, ta gấm nhung
Cửa hàng đồ cũ

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bằng chữ () (cụ) /gjuH/.