Bước tới nội dung

Nhai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:58, ngày 9 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*-ɲaːj/ dùng răng hoặc nướu nghiền nát thức ăn; (nghĩa chuyển) làm việc gì đó gặp khó khăn
    nhai cơn
    nhai kĩ no lâu
    không nhai nổi vụ này

Xem thêm