Bước tới nội dung

Cao lanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:40, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (Cao)(Lĩnh)(Pháp) kaolin(/ka.ɔ.lɛ̃/) đất sét trắng, bở, dùng để sản xuất đồ sứ, được sử dụng sớm nhất tại vùng Cao Lĩnh, thuộc Cảnh Đức Trấn, Giang Tô, Trung Quốc
    khai thác cao lanh
    đất cao lanh
    cao lanh trắng
Cao lanh thô