An yên

Phiên bản vào lúc 21:41, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (an) từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó yên là phương ngữ miền Bắc của từ an; đây có thể là biến thể của từ 安然 (an nhiên)
    sống một đời an yên