Bước tới nội dung

Gôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:53, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) gomme(/ɡɔm/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-gomme.wav cao su; cục tẩy; keo tạo mẫu tóc
    kẹo gôm: gomme à mâcher
    cục gôm
    xịt gôm

Xem thêm