Bước tới nội dung

Nếp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:50, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ɗeːp/ gạo hạt to và trắng, nấu chín thì trong và dẻo
    gạo nếp
    nếp có tẻ
Nếp cẩm